Với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, UO đã phát triển một tiêu chuẩn cho tròng kính bán thành phẩm, đảm bảo chất lượng cao nhất ở mọi giai đoạn sản xuất kính thuốc. Tiêu chuẩn này bao gồm các thử nghiệm vật liệu khắt khe, nghiên cứu tương thích chuyên sâu và kiểm tra chất lượng trên từng lô tròng kính. Chúng tôi cung cấp mọi thứ, từ tròng kính đơn tròng trắng đến các loại tròng kính chức năng phức tạp, đáp ứng nhiều yêu cầu tùy chỉnh khác nhau.
Thay vì chỉ chú trọng đến chất lượng bề ngoài, chất lượng bán thành phẩm của tròng kính quan trọng hơn ở chất lượng bên trong, chẳng hạn như các thông số chính xác và ổn định, đặc biệt là đối với loại tròng kính freeform phổ biến hiện nay. Phòng thí nghiệm freeform yêu cầu chất lượng cao của bán thành phẩm về độ cong đáy/bán kính/độ võng/độ dày chính xác và ổn định. Bán thành phẩm không đạt tiêu chuẩn sẽ dẫn đến lãng phí, mất năng suất, chi phí nhân công, chi phí ghép nối và chậm trễ giao hàng, hậu quả sẽ lớn hơn cả chi phí của chính bán thành phẩm.
Những thông số quan trọng nhất đối với thấu kính bán thành phẩm là gì?
Trước khi đưa các thấu kính bán thành phẩm vào quy trình sản xuất kính theo toa, chúng ta phải làm rõ một số dữ liệu như bán kính, độ võng, độ cong thực, chỉ số dụng cụ, chỉ số vật liệu, CT/ET, v.v.
Bán kính trước/sau:Giá trị bán kính chính xác và ổn định rất quan trọng đối với độ chính xác và tính nhất quán của công suất.
Đường cong thực:Đường cong thực chính xác (không phải đường cong danh nghĩa) rất quan trọng đối với độ chính xác và tính nhất quán của công suất.
CT/ET:Độ dày trung tâm và độ dày cạnh ảnh hưởng đến phạm vi sản xuất RX.
Mục lục:Chỉ số vật liệu và chỉ số dụng cụ chính xác đều rất quan trọng để có được công suất chính xác.
◆ TRÒNG KÍNH BÁN HOÀN THIỆN THÔNG THƯỜNG
| Đơn thị lực | Kính hai tròng | Tiến bộ | Thấu kính | |
| 1,499 | √ | √ | √ | √ |
| 1,56 | √ | √ | √ | √ |
| 1.6 MR8 | √ | √ | √ | √ |
| 1.67 MR7 | √ | √ | √ | |
| 1.71 KOC | √ |
|
| |
| 1.74 MR174 | √ | |||
| 1,59 PC | √ | √ | √ | |
| 1.57 ULTRAVEX | √ | |||
| 1.61 ULTRAVEX | √ |
◆ TRÒNG KÍNH BÁN HOÀN THIỆN CHỨC NĂNG
|
| Cắt xanh | Quang sắc | Quang sắc & Cắt ánh sáng xanh | ||||||
| SV | Kính hai tròng | Tiến bộ | SV | Kính hai tròng | Tiến bộ | SV | Kính hai tròng | Tiến bộ | |
| 1,499 | √ | √ | √ | √ | |||||
| 1,56 | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ |
| 1.6 MR8 | √ | √ | √ | √ | √ | ||||
| 1.67 MR7 | √ | √ | √ | √ | √ | ||||
| 1.71 KOC | √ |
|
| √ | √ | ||||
| 1.74 MR174 | √ | √ | √ | ||||||
| 1,59 PC | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ | √ |
| 1.57 ULTRAVEX | √ | √ | √ | ||||||
| 1.61 ULTRAVEX | √ | √ | √ | ||||||
◆HÀNG BÁN THÀNH PHẦNKÍNH MẮT
| Tròng kính màu | Tròng kính phân cực | |
| 1,499 | √ | √ |
| 1,56 | √ |
|
| 1.6 MR8 | √ | √ |
| 1.67 MR7 | √ | √ |
| 1,59 PC | √ | |
| 1.57 ULTRAVEX | √ | |
| 1.61 ULTRAVEX | √ |